Bài giảng Tiếng Việt 1 - Bài 1: Rửa tay trước khi ăn - Nguyễn Thị Hồng Nhung

pptx 26 trang Thanh Hà 10/01/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 1 - Bài 1: Rửa tay trước khi ăn - Nguyễn Thị Hồng Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_1_bai_1_rua_tay_truoc_khi_an_nguyen_thi.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 1 - Bài 1: Rửa tay trước khi ăn - Nguyễn Thị Hồng Nhung

  1. BàiBài 11 Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung
  2. 1. Quan sát các bạn đang rửa tay b.a. EmVì sao thường các bạnrửa tayphải khi rửa nào? tay?
  3. Rửa tay trước khi ăn Vi trùng có ở khắp nơi. Nhưng chúng ta không nhìn thấy được bằng mắt thường. Khi tay tiếp xúc với đồ vật, vi trùng dính vào tay. Tay cầm thức ăn, vi trùng từ tay theo thức ăn đi vào cơ thể. Do đó, chúng ta có thể mắc bệnh. Để phòng bệnh, chúng ta phải rửa tay trước khi ăn. Cần rửa bằng xà phòng với nước sạch.
  4. nhuyj vi trùng rửa tay nước sạch
  5. Rửa tay trước khi ăn Vi trùng có ở khắp nơi./ Nhưng chúng ta không nhìn thấy được bằng mắt thường./ Khi tiếp xúc với đồ vật, vi trùng dính vào tay./ Tay cầm thức ăn, vi trùng từ tay theo thức ăn vào cơ thể. / Do đó, chúng ta có thể mắc bệnh./ Để phòng bệnh, chúng ta phải rửa tay trước khi ăn. / Cần rửa tay bằng xà phòng với nước sạch. /
  6. Tay cầm thức ăn,/ vi trùng từ tay theo thức ăn vào cơ thể.// Để phòng bệnh, /chúng ta phải rửa tay trước khi ăn.//
  7. Rửa tay trước khi ăn 1 Vi trùng có ở khắp nơi. Nhưng chúng ta không nhìn thấy được bằng mắt thường. Khi tay tiếp xúc với đồ vật, vi trùng dính vào tay. Tay cầm thức ăn, vi trùng từ tay theo thức ăn đi vào cơ thể. Do đó, chúng ta có thể mắc bệnh. 2 Để phòng bệnh, chúng ta phải rửa tay trước khi ăn. Cần rửa bằng xà phòng với nước sạch. (Nguyên Vũ)
  8. b.c.a. CầnĐểVi trùng phòng rửa đitay bệnh,vào thế cơ nào chúng thể cho con ta đúng? ngườiphải làm bằng gì? cách nào?
  9. Tô chữ hoa A
  10. Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi b ở mục 3 Để phòng bệnh chúng ta phải ( ) rửa tay đúng cách trước khi ăn.
  11. Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở vi trùng rửa tay phòng bệnh Ăn chín, uống sôi để ( ) .
  12. Quan sát tranh và dùng từ ngữ để nói theo tranh
  13. Nghe viết