Bài giảng Toán 3 - Bài 13: Tìm số bị chia, số chia - Trường Tiểu học Thị trấn Tiên Lãng

pptx 19 trang Thanh Hà 28/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 - Bài 13: Tìm số bị chia, số chia - Trường Tiểu học Thị trấn Tiên Lãng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_bai_13_tim_so_bi_chia_so_chia_truong_tieu_h.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 - Bài 13: Tìm số bị chia, số chia - Trường Tiểu học Thị trấn Tiên Lãng

  1. TOÁN 3 Bài 13: Tìm số bị chia, số chia. Trường Tiểu học Thị trấn Tiên Lãng
  2. Lưu Trương Kim Thúy Mathenlisa dự án chuyển đổi số bài giảng liên hệ tập huấn 0365277668 hoặc 0948986486
  3. Có ba câu hỏi, mỗi câu hỏi khi trả lời đúng được tặng một tràng vỗ tay. Trong quá trình trả lời, các em được sử dụng 2 quyền trợ giúp trong bất kì thời điểm nào: - Quyền hỏi ý kiến người bạn mà em tin tưởng nhất. - Quyền xin gợi ý từ giáo viên
  4. Câu hỏi số 1: Cho số bị trừ là 36, hiệu là 16, số trừ là:  A. 20  B. 52  C. 10  D. 42
  5. Câu hỏi số 1: Cho số bị trừ là 36, hiệu là 16, số trừ là:  A. 20  B. 52  C. 10  D. 42 Ngọc Anh Thành Văn Kh. Hòa N. K Linh V. Chiến Ngọc Ánh A. Thư Chi P. Anh Tr. Anh Ngọc Mai Hà Linh Tr. Thư Trần Linh Thảo Vân Trâm Gia Linh Huyền Minh Thanh Vân Đ Trung
  6. Câu hỏi số 1: Cho số bị trừ là 36, hiệu là 16, số trừ là:  A. 20  B. 52  C. 10  D. 42
  7. Câu hỏi số 2: ? x 4 = 24. Số cần điền vào ? là:  A. 28  B. 6  C. 20  D. Các đáp án trên đều sai.
  8. Câu hỏi số 2: 11 + 9 = ?  A. 28  B. 6  C. 20  D. Các đáp án trên đều sai. Ngọc Anh Thành Văn Kh. Hòa N. K Linh V. Chiến Ngọc Ánh A. Thư Chi P. Anh Tr. Anh Ngọc Mai Gia Linh Tr. Thư Trần Linh Thảo Vân Trâm Hà Linh Huyền Minh Thanh Vân Đ Trung
  9. Câu hỏi số 2: 11 + 9 = ?  A. 28  B. 6  C. 20  D. Các đáp án trên đều sai
  10. Câu hỏi số 3: Chọn câu trả lời đúng: Trong phép chia 18 : 3 = 6  A. 18 là số bị chia, 6 là số chia.  B. 3 là số chia, 6 là tích.  C. 18 là số bị chia, 3 là số chia.  D. Cả A, B, C đều sai.
  11. Câu hỏi số 3: Chọn câu trả lời đúng: Trong phép chia 18 : 3 = 6  A. 18 là số bị chia, 6 là số chia.  B. 3 là số chia, 6 là tích.  C. 18 là số bị chia, 3 là số chia.  D. Cả A, B, C đều sai. Ngọc Anh Thành Văn Kh. Hòa N. K Linh V. Chiến Ngọc Ánh A. Thư Chi P. Anh Tr. Anh Ngọc Mai Hà Linh Tr. Thư Trần Linh Thảo Vân Trâm Gia Linh Huyền Minh Thanh Vân Đ Trung
  12. Câu hỏi số 3: Chọn câu trả lời đúng: Trong phép chia 18 : 3 = 6  A. 18 là số bị chia, 6 là số chia.  B. 3 là số chia, 6 là tích.  C. 18 là số bị chia, 3 là số chia.  D. Cả A, B, C đều sai.
  13. 1. Tìm số bị chia: Mai mua về một số bông hoa rồi cắm hết vào 3 lọ, mỗi lọ có 5 bông. Hỏi Mai đã mua về bao nhiêu bông hoa. ? Số bông hoa cả 3 lọ là: 5 x 3 = 15 (bông) ? : 3 = 5 Muốn tìm số bị chia, ta lấy Số bị chia Số chia Thương thương nhân với số chia x 15
  14. 2. Tìm số chia: Việt cắm 15 bông hoa vào các lọ, mỗi lọ 5 bông. Hỏi Việt cắm được mấy lọ hoa như vậy? 15 : ? = 3 Số lọ hoa cắm được là: Số bị chia Số chia Thương 15 : 5 = 3 (lọ) 5 Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.
  15. Hoạt động Bài 1. a, Tìm số bị chia (theo mẫu) Mẫu: ? : 5 = 6 a) 42 ? : 6 = 7 6 x 5 = 30 b) 32 ? : 4 = 8 c) 18 ? : 3 = 6 b, Tìm số chia (theo mẫu) a) 24 : ?4 = 6 Mẫu: 15 : ? = 3 b) 40 : = 5 15 : 3 = 5 ?8 c) 28 : ?7 = 4
  16. Bài 2. Số ? Số bị chia 50 28? 24 35? 45 Số chia 5 4 ?4 7 ?5 Thương 10 7 6 5 9
  17. Luyện tập Bài 1: Số? x 2 : 5 a) 4? 8 b) 30? 6 : 4 x 3 c) 28? 7 d) 10? 30
  18. Bài 2. Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi xếp được mấy đĩa cam như vậy?