Bài giảng Toán 3 - Bài 57: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số - Bùi Hồng Phúc

pptx 34 trang Thanh Hà 15/12/2025 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 3 - Bài 57: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số - Bùi Hồng Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_bai_57_chia_so_co_bon_chu_so_cho_so_co_mot.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 - Bài 57: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số - Bùi Hồng Phúc

  1. GV:GV: BÙIBÙI HỒNGHỒNG PHÚCPHÚC
  2. Toán Khởi động
  3. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) a) Chia đều 6 408 chiếc bút chì vào 2 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu chiếc bút chì?
  4. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) 6 408 2 • 6 chia 2 được 3, viết 3. 3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0. 0 4 3 204 • Hạ 4; 4 chia 2 được 2, viết 2. 00 2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0. 08 0 • Hạ 0; 0 chia 2 được 0, viết 0. 0 nhân 2 bằng 0; 0 trừ 0 bằng 0. • Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4. 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0
  5. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) 1 275 3 • 12 chia 3 được 4, viết 4. 4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0. 07 42 5 • Hạ 7; 7 chia 3 được 2 viết 2. 15 2 nhân 3 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1. 0 • Hạ 5; 15 chia 3 được 5, viết 5. 5 nhân 3 bằng 15; 15 trừ 15 bằng 0.
  6. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) 1 Tính. 6 393 3 6 606 6 3 652 4 0 3 2 131 0 6 1 101 05 913 09 00 12 03 06 0 0 0 6 393 : 3 = 2 131 6 606 : 6 = 1 101 3 652 : 4 = 913
  7. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) 2. Một nhà máy sản xuất được 4 575 bánh răng trong 5 ngày. Hỏi mỗi ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu bánh răng? Biết rằng số bánh răng nhà máy sản xuất được trong mỗi ngày là như nhau. Tóm tắt Bài giải 5 ngày : 4 575 bánh răng Mỗi ngày nhà máy sản xuất được số bánh răng là: 1 ngày : bánh răng? 4 575 : 5 = 915 (bánh răng) Đáp số: 915 bánh răng
  8. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 1) 3. Số ? Có hai trang trại nuôi vịt, trang trại thứ nhất có 4 500 con vịt, số con vịt ở trang trại thứ hai bằng số con vịt ở trang trại thứ nhất giảm đi 3 lần. a) Trang trại thứ hai 1 500 con vịt. b) Cả hai trang trại có 6 000 con vịt.
  9. VẬN DỤNG - NHẬN XÉT
  10. Toán Khởi động
  11. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) a) Phú ông có 9 365 con gà. Phú ông đổi số gà đó để lấy thóc, cứ 3 con gà đổi lấy được 1 thúng thóc. Hỏi phú ông đổi được nhiều nhất bao nhiêu thúng thóc và còn thừa mấy con gà?
  12. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) 9 365 3 • 9 chia 3 được 3, viết 3. 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0. 0 3 3 121 • Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1. 06 1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0. 05 2 • Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2. 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0. • Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1. 1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2
  13. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) a) Phú ông có 9 365 con gà. Phú ông đổi số gà đó để lấy thóc, cứ 3 con gà đổi lấy được 1 thúng thóc. Hỏi phú ông đổi được nhiều nhất bao nhiêu thúng thóc và còn thừa mấy con gà? *
  14. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) a) Phú ông có 9 365 con gà. Phú ông đổi số gà đó để lấy thóc, cứ 3 con gà đổi lấy được 1 thúng thóc. Hỏi phú ông đổi được nhiều nhất bao nhiêu thúng thóc và còn thừa mấy con gà? * Vậy phú ông đổi được 3 121 thúng thóc và còn thừa lại 2 con gà.
  15. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) b) 2 249 4 • 22 chia 4 được 5, viết 5. 5 nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20 bằng 2. 24 562 • Hạ 4; 24 chia 4 được 6, viết 6. 09 6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0. 1 • Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2. 2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
  16. Toán Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiết 2) 1 a) Tính. 6 729 6 4 163 8 0 7 1 121 16 520 12 03 09 3 3 6 729 : 6 = 1 121 (dư 3) 4 163 : 8 = 520 (dư 3)