Bài giảng Toán 3 - Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng, năm (Tiết 2) - Trường Tiểu học Đại Bản 2

pptx 22 trang Thanh Hà 08/01/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 3 - Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng, năm (Tiết 2) - Trường Tiểu học Đại Bản 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_bai_66_xem_dong_ho_thang_nam_tiet_2_truong.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 - Bài 66: Xem đồng hồ. Tháng, năm (Tiết 2) - Trường Tiểu học Đại Bản 2

  1. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết được các tháng trong năm thông qua tờ lịch năm và nhận biết được sổ ngày trong tháng thông qua việc sừ dụng bàn tay. - Phát triển năng lực giao tiếp toán học; năng lực tư duy và lập luận; năng lực giải quyết vấn đề. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. - Mô hình đồng hồ kim, đồng hồ điện tử, lịch năm (lịch treo tường), lịch tháng (lịch để bàn). III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
  2. Tiết 2 ThThứứ...ngày...tháng...n...ngày...tháng...năămm 20232023 ( Trang 79 – 80 )
  3. 1 Chọn câu trả lời đúng.
  4. a)a) ĐồngĐồng hồhồ sausau chỉchỉ * mấymấy giờ?giờ? 12 giờ đúng 6 giờ đúng 10 giờ đúng 5 giờ đúng
  5. ĐồngĐồng hồhồ sausau chỉchỉ * mấymấy giờ?giờ? 7 giờ 7 giờ 3 phút 3 giờ 7 giờ 15 phút
  6. ĐồngĐồng hồhồ sausau chỉchỉ mấymấy giờ?giờ? * 6 giờ 7 phút 7 giờ 7 giờ 30 phút 7 giờ 6 phút
  7. Hôm qua là sinh nhật của Một năm có 12 tháng. Em em. Thế bao giờ em làm chờ 12 tháng nữa nhé! sinh nhật tiếp ạ?
  8. Một năm có bao nhiêu tháng? Một năm có 12 tháng là: • Tháng Một • Tháng Bảy • Tháng Hai • Tháng Tám • Tháng Ba • Tháng Chín • Tháng Tư • Tháng Mười • Tháng Năm • Tháng Mười một • Tháng Sáu • Tháng Mười hai
  9. Số ngày trong từng tháng là:
  10. Quan sát tờ lịch năm nay và cho biết: a) Những tháng nào có 30 ngày. Những tháng có 30 ngày là: tháng Tư, tháng Sáu, tháng Chín, tháng Mười một. b) Những tháng nào có 31 ngày. Những tháng có 31 ngày là: tháng Một, tháng Ba, tháng Năm, tháng Bảy, tháng Tám, tháng Mười, Tháng Mười hai c) Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày. Tháng 2 năm nay có 28 ngày.
  11. Xem tờ lịch tháng 3 rồi trả lời các câu hỏi a) Trường của Rô-bốt sẽ đi cắm trại vào Chủ nhật cuối cùng của tháng 3. Hỏi đó là ngày nào? b) Ngày cuối cùng của tháng 3 là thứ mấy? Ngày đầu tiên của tháng 4 cùng năm là thứ mấy?
  12. Rô-Rô- bốtbốt cócó mộtmột chuyếnchuyến điđi đếnđến TâyTây NguyênNguyên từtừ ngàyngày 2929 thángtháng 33 đếnđến hếthết ngàyngày 22 thángtháng* 44 cùngcùng nămnăm .. VậyVậy chuyếnchuyến điđi đóđó kéokéo dàidài baobao nhiêunhiêu ngày?ngày? 3 ngày 4 ngày 5 ngày 6 ngày
  13. TRỒNG CÂY CÙNG NA Hãy cùng giúp Na chuẩn bị các vật liệu và dụng cụ cần thiết để trồng cây nhé!
  14. ThángTháng 33 cócó baobao* nhiêunhiêu ngày?ngày? 31 ngày 30 ngày 29 ngày 28 ngày
  15. CácCác thángtháng cócó* 3030 ngàyngày là:là: Tháng 3, tháng 6, Tháng 4, tháng 6, tháng 7 tháng 9, tháng 11 Tháng 1, tháng 3, Tháng 2 tháng 5, tháng 7
  16. ThángTháng 22 nămnăm 20232023 cócó baobao nhiêunhiêu ngày?ngày? * 30 2 31 28
  17. ThángTháng sinhsinh nhậtnhật củacủa emem * cócó baobao nhiêunhiêu ngày?ngày?
  18. TRỒNG CÂY CÙNG NA