Bài giảng Toán 3 - Bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số - Bùi Hồng Phúc

pptx 28 trang Thanh Hà 15/12/2025 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 3 - Bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số - Bùi Hồng Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_bai_71_chia_so_co_nam_chu_so_cho_so_co_mot.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 - Bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số - Bùi Hồng Phúc

  1. BÀI 71: CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ GV: BÙI HỒNG PHÚC LỚP 3B
  2. KHỞI ĐỘNG Trò chơi “Rồng cuốn lên mây” Em cất tiếng hát: “Rồng cuốn lên mây Rồng cuốn lên mây Ai mà tính giỏi về đây với mình.” Sau đó em hỏi: “Người tính giỏi có nhà hay không?” Một em HS bất kì trả lời: “Có tôi! Có tôi” Em làm đầu rồng ra phép tính, ví dụ 64 : 8 bằng bao nhiêu? Em tính giỏi trả lời (nếu trả lời đúng thì được đi tiếp theo em đầu rồng). Cứ như thế em làm đầu rồng cứ ra câu hỏi và cuốn đàn lên mây.
  3. TIẾT 1: CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (CHIA HẾ T)
  4. Bài toán: Chia đều 17 486 con vịt vào 2 trang trại. Hỏi mỗi trang trại có bao nhiêu con vịt? • 17 chia 2 được 8, viết 8. 8 nhân 2 bằng 16; 17 trừ 16 bằng 1 • Hạ 4, được 14; 14 chia 2 được 7, viết 7 7 nhân 2 bằng 14; 14 trừ 4 bằng 0 • Hạ 8; 8 chia 2 được 4, viết 4 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0. • Hạ 6; 6 chia 2 được 3, viết 3 3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
  5. KẾ T LUẬN • Thực hiện phép chia từ trái qua phải. • Nếu một phép chia thành phần có dư thì hạ xuống hàng dưới cho phép chia thành phần tiếp theo. • Trường hợp số đang xét bé hơn số chia thì hạ tiếp chữ số của hàng tiếp theo xuống ghép cặp.
  6. LUYÊṆ TẬP Thảo luận cặp đôi Bài tập 1: Tiń h 25 684 : 4 = 6 421 37 085 : 5 = 7 417
  7. Bài tập 2: Đăṭ tiń h rồ i tiń h 21 684 : 4 16 025 : 5 45 789 : 3 21 684 : 4 = 5 421 16 025 : 5 = 3 205 45 789 : 3 = 15 263
  8. Bà i tâp̣ 3: Môṭ kho chứ a 10 160 kg muố i. Ngườ i ta chia đề u số muố i đó và o 4 ô tô để chở lên miề n nú i. Hỏ i ô tô chở bao nhiêu ki – lô – gam muố i? Bài giải Số muối mỗi ô tô chở là: Tóm tắt 10 160 : 4 = 2 540 (kg) Chứa: 10 160 kg muối Đáp số: 2 540 kg. Chia đều vào 4 ô tô Ô tô chở .?. kg muối
  9. TIẾT 2: CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (CÓ DƯ)
  10. Một xưởng may có 10 450 m vải, người ta dùng số vải đó để may quần áo, mỗi bộ quần áo may hết 3 m vải. Hỏi may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như vậy và còn thừa mấy mét vải? • 10 chia 3 được 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1. • Hạ 4, được 14; 14 chia 3 được 4, viết 4 4 nhân 3 bằng 12; 14 trừ 12 bằng 2 • Hạ 5, được 25; 25 chia 3 được 8, viết 8 8 nhân 3 bằng 24; 25 trừ 24 bằng 1 • Hạ 0, được 10; 10 chia 3 được 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1.
  11. KẾ T LUẬN • Thực hiện phép chia từ trái sang phải • Nếu một phép chia thành phần có dư thì hạ số dư xuống hàng dưới cho phép chia thành phần tiếp theo. • Trường hợp số đang xét bé hơn số chia thì hạ tiếp chữ số của hàng tiếp theo xuống ghép cặp. • Các phép chia vừa thực hiện đều có số dư khác 0.
  12. LUYÊṆ TẬP Thảo luận cặp đôi Bài tập 1: a) Tính 15 827 : 5 = 3 165 26 167 : 4 = 6 541
  13. b) Số ? Phé p chia Số bi ̣chia Số chia Thương Số dư (A) 15 ?827 5? 3 165? 2? (B) 26 ?167 4? 6 541? 3?
  14. Bài tập 2: Đăṭ tiń h rồ i tiń h 21 437 : 3 36 095 : 8 21 437 : 3 = 7 145 36 095 : 8 = 4 511
  15. Bà i tâp̣ 3: Có 10 243 viên thuố c, ngườ i ta đó ng và o cá c vi,̉ mỗi vi ̉ 8 viên thuố c. Hỏ i đó ng được nhiề u nhấ t bao nhiêu vi ̉ thuố c và cò n thừ a ra mấ y viên? Bài giải 10 243 : 8 = 1 280 (dư 3) Tóm tắt Vậy đóng được nhiều nhất 1 280 vỉ Có: 10 243 viên thuốc thuốc và còn thừa ra 3 viên. Mỗi vỉ: 8 viên thuốc Đáp số: 1 280 vỉ thuốc, thừa 3 viên Đóng được nhiều nhất ? viên; còn thừa ? viên.
  16. TIẾT 3: LUYỆN TẬP
  17. Bài tập 1: Tiń h nhẩ m (theo mẫu) Mẫu: 15 000 : 5 = ? a. 21 000 : 3 b. 24 000 : 4 Nhẩm: 15 nghìn : 5 = 3 nghìn 15 000 : 5 = 3 000 c. 56 000 : 7 Kết quả: a. 21 nghìn : 3 = 7 nghìn b. 24 nghìn : 4 = 6 nghìn 21 000 : 3 = 7 000 24 000 : 4 = 6 000 c. 56 nghìn : 7 = 8 nghìn 56 000 : 7 = 8 000
  18. Bà i tâp̣ 2: Số ? 6 124 3 36 747 : 6 = 6 124 (dư 3)
  19. Bài tập 3: a) Đăṭ tiń h rồ i tiń h 45 250 : 5 27 162 : 3 36 180 : 4 45 250 : 5 = 9 050 27 162 : 3 = 9 054 36 180 : 4 = 9 045