Bài giảng Toán 3 - Bài: Xem đồng hồ. Tháng, năm - Trường Tiểu học Đại Bản 2

pptx 19 trang Thanh Hà 08/01/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 - Bài: Xem đồng hồ. Tháng, năm - Trường Tiểu học Đại Bản 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_bai_xem_dong_ho_thang_nam_truong_tieu_hoc_d.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 - Bài: Xem đồng hồ. Tháng, năm - Trường Tiểu học Đại Bản 2

  1. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Đọc được giờ chính xác đến 5 phút và từng phút trên đồng hồ. - Phát triển năng lực giao tiếp toán học; năng lực tư duy và lập luận; năng lực giải quyết vấn đề. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. - Mô hình đồng hồ kim, đồng hồ điện tử, lịch năm (lịch treo tường), lịch tháng (lịch để bàn). III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
  2. Thứ....ngày....tháng...nămThứ....ngày....tháng...năm 20232023 XemXem đồngđồng hồhồ TOÁNTOÁN THÁNG, NĂM MĂNGNON
  3. 01 math Khởi động MĂNGNON
  4. 1. Kết quả phép tính: 70 000 – 8 000 + 7 650 là: A. 67 650 B. 77 650 C. 69 650
  5. 2. Tổng của số bé nhất có 5 chữ số giống nhau và số lớn nhất có 4 chữ số giống nhau là: A. 19 000 B. 19 999 C. 21 110
  6. 02 Khám phá MĂNGNON
  7. 3 giờ 5 phút 5 giờ 43 phút
  8. 03 Hoạt động MĂNGNON
  9. Bài 1. Số? 7 25 10 10 2 33 3 42
  10. Bài 2. Hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian vào buổi chiều?
  11. Bài 3. Chọn đồng hồ thích hợp với mỗi bức tranh
  12. Bài 4. Số? Mẫu: 1 giờ + 2 giờ = 3 giờ 30 phút – 10 phút = 20 phút 10 phút x 3 = 30 phút 8 giờ : 4 = 2 giờ a. 10 phút + 25 phút = 35 ? phút b. 24 giờ - 8 giờ = 16? giờ c. 24 giờ x 2 = 48? giờ d. 60 phút : 6 = 10? phút
  13. 04 VậnVận dụngdụng MĂNGNON
  14. VUI ĐỐT LỬA TRẠI
  15. Chọn đáp án đúng: 12 giờ 5 phút 12 giờ 35 phút A B 7 giờ 35 phút 7 giờ C D
  16. 24 giờ + 15 giờ = ? giờ 30 35 A B 39 49 C D
  17. 3 giờ chiều còn được gọi là: 14 giờ 12 giờ A B 16 giờ 15 giờ C D
  18. 36 giờ : 3 = ? giờ 12 13 A B 9 10 C D
  19. Chúng ta đã có một đêm đốt lửa trại thật vui, xin chào tạm biệt các bạn nhé!