Bài giảng Toán 3 Sách Kết nối tri thức - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100000 (Tiết 2) - Năm học 2024-2025

pptx 19 trang Thanh Hà 15/12/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 Sách Kết nối tri thức - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100000 (Tiết 2) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_sach_ket_noi_tri_thuc_chu_de_11_cac_so_den.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 Sách Kết nối tri thức - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100000 (Tiết 2) - Năm học 2024-2025

  1. Chuẩn bị Thứ Hai wgàǀ24 κánƑ 3 wăm 2025 TǨn: So sáζ các số LJrΪg ιạm ν΅ 100 000 Kho ppt Phan Linh_0916.604.268 Bảng ηân 6, bảng εia 6
  2. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  3. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  4. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  5. CHỦ ĐỀ 11: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BÀI 60: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 (Tiết 2) Trang 63 Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  6. Trang 63 LuyKho ppt Phanệ Linh_0916.604.268n tập
  7. 1 Bốn huyện A, B, C, D có số dân là: • Huyện A: 73 017 người • Huyện B: 78 655 người • Huyện C: 75 400 người • Huyện D: 73 420 người a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Huyện nào có đông dân nhất? c) Huyện nào có ít dân nhất? Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  8. 1 Bốn huyện A, B, C, D có số dân là: • Huyện A: 73 017 người • Huyện B: 78 655 người • Huyện C: 75 400 người • Huyện D: 73 420 người a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. Huyện A, huyện D, huyện C, huyện B. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  9. 1 Bốn huyện A, B, C, D có số dân là: • Huyện A: 73 017 người • Huyện B: 78 655 người • Huyện C: 75 400 người • Huyện D: 73 420 người b) Huyện nào có đông dân nhất? Huyện B đông dân nhất. b) Huyện nào có ít dân nhất? Huyện A đông dân nhất. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  10. 2 Dưới đây là sức chứa của một số sân vận động ở Việt Nam. STT Sân vận động Sức chứa (người) 1 Mỹ Đình 40 192 2 Lạch Tray 28 000 3 Thiên Trường 30 000 4 Thống Nhất 25 000 Trong các sân vận động trên: a) Sân vận động nào có sức chứa lớn nhất? Sân vận động nào có sức chứa nhỏ nhất? b) Sân vận động nào có sức chứa trên 40 000 người? Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  11. 2 Dưới đây là sức chứa của một số sân vận động ở Việt Nam. STT Sân vận động Sức chứa (người) 1 Mỹ Đình 40 192 2 Lạch Tray 28 000 3 Thiên Trường 30 000 4 Thống Nhất 25 000 Trong các sân vận động trên: a) Sân vận động nào có sức chứa lớn nhất? Sân vận động nào có sức chứa nhỏ nhất? - Sân Mỹ Đình có sức chứa lớn nhất. - Sân Thống nhất có sức chứa nhỏ nhất. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  12. 2 Dưới đây là sức chứa của một số sân vận động ở Việt Nam. STT Sân vận động Sức chứa (người) 1 Mỹ Đình 40 192 2 Lạch Tray 28 000 3 Thiên Trường 30 000 4 Thống Nhất 25 000 b) Sân vận động nào có sức chứa trên 40 000 người? Sân Mỹ Đình có sức chứa trên 40 000 người. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  13. 3 Công-tơ-mét của một xe máy xác định số ki-lô-mét xe máy đó đã đi được. Dưới đây là công-tơ-mét của ba xe máy: Xe máy nào đã đi được số ki-lô-mét nhiều nhất? Xe máy nào đã đi được số ki-lô-mét ít nhất? Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  14. 3 Công-tơ-mét của một xe máy xác định số ki-lô-mét xe máy đó đã đi được. Dưới đây là công-tơ-mét của ba xe máy: - Xe máy B đã đi được số ki-lô-mét nhiều nhất. - Xe máy A đã đi được số ki-lô-mét ít nhất. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  15. 4 Tìm chữ số thích hợp. a) 4 2 3 7 1 > 4 2 3 7 0? b) 5 0 8 2 6 < 5 0 ?9 2 6 Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  16. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  17. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  18. Số dân hai huyện của một tỉnh lần lượt là 41 217 người và 46 616 người. So sánh 41 217 và 46 616. - Hai số có số chữ số bằng nhau. - Các chữ số hàng chục nghìn bằng nhau. - Ở hàng nghìn có 1 < 6. Vậy 41 217 < 46 616. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268
  19. Kho ppt Phan Linh_0916.604.268