Đề kiểm tra học kì I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_hoc_ki_i_mon_toan_tieng_viet_lop_3.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3
- ÔN TẬP HỌC KỲ I Đề 1: A. KIỂM TRA ĐỌC 1. Đọc thành tiếng (4 điểm) 2.Đọc hiểu (6 điểm). Đọc thầm đoạn văn sau: KIẾN VÀ CHÂU CHẤU Vào một ngày hè nắng chói chang và gió thổi mát rượi, một chú châu chấu xanh nhảy tanh tách trên cánh đồng, miệng chú ca hát ríu ra ríu rít. Bỗng chú bắt gặp bạn kiến đi ngang qua, bạn ấy đang còng lưng cõng một hạt ngô để tha về tổ. Châu chấu cất giọng rủ rê: “Bạn kiến ơi, thay vì làm việc cực nhọc, chi bằng bạn hãy lại đây trò chuyện và đi chơi thoả thích cùng tớ đi!”. Kiến trả lời: “Không, tớ bận lắm, tớ còn phải đi kiếm thức ăn để dự trữ cho mùa đông sắp tới. Bạn cũng nên làm như vậy đi bạn châu chấu ạ”. “Còn lâu mới tới mùa đông, bạn chỉ khéo lo xa”. Châu chấu mỉa mai. Kiến dường như không quan tâm tới những lời của châu chấu xanh, nó tiếp tục tha mồi về tổ một cách chăm chỉ và cần mẫn. Thế rồi mùa đông lạnh lẽo cũng tới, thức ăn trở nên khan hiếm, châu chấu xanh vì mải chơi không chuẩn bị lương thực nên giờ sắp kiệt sức vì đói và rét. Còn bạn kiến thì có một mùa đông no đủ với một tổ đầy những ngô, lúa mì mà bạn ấy đã chăm chỉ tha về suốt cả mùa hè. (Sưu tầm) Dựa vào nội dung bài đọc trên, khoanh tròn vào các chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 1: Vào ngày hè, chú châu chấu đã làm gì? (0,5 điểm) A. Chú rủ rê các bạn đi chơi cùng với mình. B. Chú nhảy tanh tách trên cánh đồng, miệng chú ca hát ríu ra ríu rít. C. Chú chăm chỉ đi kiếm thức ăn để chuẩn bị cho mùa đông tới. D. Chú ngủ trong lá cây. Câu 2: Gặp bạn kiến, châu chấu đã rủ rê điều gì? (0,5 điểm) A. Châu chấu rủ kiến trò chuyện và đi chơi thỏa thích cùng nó. B. Châu chấu rủ kiến cùng nhau đi kiếm thức ăn. C. Châu chấu rủ kiến cùng xây nhà tránh rét. D. Châu chấu rủ kiến ăn lá cây.
- Câu 3: Vì sao kiến lại từ chối lời rủ rê của châu chấu? (0,5 điểm) A. Vì kiến không thích đi chơi với châu chấu. B. Vì kiến đang bận đi kiếm thức ăn để dự trữ cho mùa đông sắp tới. C. Vì kiến còn phải giúp bố mẹ dọn dẹp nhà cửa. D. Vì kiến còn buồn ngủ. Câu 4: Vì sao châu chấu lại mỉa mai lời kiến nói? (0,5 điểm) A. Vì châu chấu nghĩ rằng kiến tham ăn nên chuẩn bị thức ăn từ mùa hè. B. Vì châu chấu nghĩ rằng kiến chọc đểu mình. C. Vì châu chấu nghĩ rằng kiến lo xa khi chuẩn bị thức ăn từ mùa hè. D. Vì châu chấu không thích kiến. Câu 5: Mùa đông châu chấu như thế nào? (0,5 điểm) A. No đủ vì có nhiều thức ăn dự trữ. B. Đến nhà kiến ở nhờ. C. Trốn trong bụi cây. D. Sắp kiệt sức vì đói và rét. Câu 6: Qua bài đọc, em rút ra được bài học gì trong cuộc sống? (1 điểm) Câu 7 (0,5 điểm): Câu kể là: A. Câu dùng để kể, tả, giới thiệu. Kết thúc câu bằng dấu chấm. B. Câu dùng để hỏi. Kết thúc câu bằng dấu chấm hỏi. C. Câu yêu cầu, đề nghị. Kết thúc câu bằng dấu chấm than. D. . Câu nêu cảm xúc. Kết thúc câu bằng dấu chấm than. Câu 8 (0,5 điểm): Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: trên > < .. Câu 9. (1 điểm): Đặt một câu có sử dụng biện pháp so sánh.
- Câu 10. ( 0.5 điểm) Điền s hoặc x vào chỗ chấm (M2) ngôi ....ao, lao ...ao , cái ... ào, ...ào nấu II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) 1. Chính tả: (4 điểm) (Nghe viết) Bài: Cây bút thần (Từ đầu đến..... một cây bút vẽ.)Tiếng Việt lớp 3, tập 1, trang 140. ...
- 2.Tập làm văn :Em hãy viết một đoạn văn tả một đồ vật mà em yêu thích. (6 điểm) ...
- Đề 2: Commented [PTM1]: A. KIỂM TRA ĐỌC 1. Đọc thành tiếng (4 điểm) 2.Đọc hiểu (6 điểm). Đọc thầm đoạn văn sau: Khỉ con biết vâng lời Một buổi sáng, Khỉ mẹ dặn Khỉ con xuống núi đi hái trái cây. Khỉ con mang giỏ trên lưng, rong chơi trên đường đi và quên mất lời mẹ dặn. Khỉ con thấy Thỏ con đang đuổi bắt Chuồn Chuồn. Khỉ con cũng muốn rong chơi nên cùng Thỏ chạy đuổi theo Chuồn Chuồn. Đến chiều về tới nhà, Khỉ con không mang được trái cây nào về nhà cho mẹ cả. Mẹ buồn lắm, mẹ nói với Khỉ con: - Mẹ thấy buồn khi con không nghe lời mẹ dặn. Bây giờ trong nhà không có cái gì ăn cả là tại vì con mải chơi, không đi tìm trái cây. Khỉ con biết lỗi, cúi đầu xin lỗi mẹ. Mẹ cõng Khỉ con trên lưng đi tìm trái cây ăn cho bữa tối. Một hôm, mẹ bị trượt chân ngã, đau quá không đi kiếm ăn được. Mẹ nói với Khỉ con: - Mẹ bị đau chân, đi không được. Con tự mình đi kiếm trái cây để ăn nhé! Khỉ con nghe lời mẹ dặn, mang giỏ trên lưng và chạy xuống núi đi tìm trái cây. Trên đường đi, Khỉ con thấy bắp bèn bẻ bắp, thấy chuối bèn bẻ chuối và khi thấy Thỏ con đang đuổi bắt Chuồn Chuồn, Khỉ bèn tự nhủ: “Mình không nên ham chơi, về nhà kẻo mẹ mong”. Và thế là Khỉ con đi về nhà. Mẹ thấy Khỉ con về với thật nhiều trái cây thì mừng lắm. Mẹ khen: - Khỉ con biết nghe lời mẹ, thật là đáng yêu! (Vân Nhi) Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất và hoàn thành tiếp các bài tập: Câu 1. (0.5 đ) Khỉ mẹ dặn Khỉ con xuống núi làm công việc gì? (M1) A. Đi hái trái cây. B. Đi săn bắt C. Đi học cùng Thỏ con. D. Đi chơi Câu 2: (0,5 điểm) Khỉ con cùng ai chạy đuổi theo Chuồn Chuồn? (M1) A. Thỏ mẹ. B. Thỏ con. C. Khỉ mẹ. D. Thỏ mẹ và Thỏ con Câu 3: (0,5 điểm) Khỉ mẹ cảm thấy thế nào khi Khỉ con không nghe lời mình dặn?(M1) A.Khỉ mẹ cảm thấy vui. B. Khỉ mẹ rất tức giận. C.Khỉ mẹ rất bực mình. C. Khỉ mẹ cảm thấy buồn.
- Câu 4 (0,5 điểm) Vì sao Khỉ con phải tự mình đi kiếm trái cây? (M2) A. Vì Khỉ con muốn chuộc lỗi với mẹ. B. Vì Khỉ mẹ muốn Khỉ con nhận ra lỗi lầm của mình. C. Vì Khỉ mẹ đau chân vì bị trượt chân ngã. D. Vì Khỉ mẹ muốn Khỉ Con tự lập, không dựa dẫm vào ai cả. Câu 5: (0,5 điểm) Điều gì khiến Khỉ con được mẹ khen?(M2) A. Vì Khỉ con đã không bị ngã khi đi hái trái cây. B. Vì Khỉ con biết giúp đỡ người khác khi đi hái trái cây. C. Vì Khỉ con đã biết tự lập D. Vì Khỉ con đã biết vâng lời mẹ, hái được giỏ đầy trái cây. Câu 6: (1,0 điểm) Qua câu chuyện, em rút ra bài học gì cho bản thân? (M3) Câu 7. (0,5 điểm)Câu: Khỉ con biết nghe lời mẹ, thật là đáng yêu! Thuộc kiểu câu: (M1) A. Câu cảm B. Câu kể C. Câu hỏi D. Câu khiến Câu 8. (0,5 điểm) Tìm 2 cặp từ chỉ đặc điểm có nghĩa trái ngược nhau. (M3) Câu 9 (1 điểm): Đặt một câu có hình ảnh so sánh về cây cối.(M2) Câu 10 ( 0.5 điểm) Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm (M2)
- ....ăng sao, bức ....anh , quả ....anh, ....ổ bông B. KIỂM TRA VIẾT 1. Chính tả: (4 điểm) (Nghe viết) Bài: Những ngọn hải đăng (Từ Để những ngọn đèn chiếu sáng..... khắc phục mọi sự cố.)Tiếng Việt lớp 3, tập 1, trang 133. 2 - Tập làm văn : (6 điểm) Em hãy viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc của em với một người mà em yêu quý. ...
- ĐỀ 3: A. KIỂM TRA ĐỌC 1. Đọc thành tiếng (4 điểm) 2.Đọc hiểu (6 điểm). Đọc thầm đoạn văn sau: Tết làng Tết lại sắp đến rồi. Làng tấp nập vui như hội. Mấy cây đào ngoài đền đã phất phơ những bông hoa màu hồng mỏng tang. Cây mận bố trồng kỉ niệm ngày tôi ra đời hoa đã trắng muốt. Lúa đã cấy kín đồng. Nước đã đủ, ruộng nào cũng lấp lánh như gương. Lúa mới cấy, lá cây mạ bị cắt ngọn, còn cứng, chưa có lá mềm vẫy gió. Trời trong, nhìn rõ ràng làng bên có những ngọn cau nhô hẳn lên. Mấy cái cầu ao bằng tre hoặc bằng thanh tà vẹt cũ lúc nào cũng đông. Người đãi đỗ, người rửa lá dong, người giặt chiếu, có người còn làm lòng lợn khiến đàn cá rô ron nhảy đớp mồi loạn xạ. Từ đầu đến cuối làng, tiếng gọi nhau í ới. Lợn kêu eng éc. Ai cũng vội. Hình như Tết đang đuổi phía sau lưng... Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất và hoàn thành tiếp các bài tập: Câu 1. (0.5 đ) Đoạn văn trên miêu tả không khí chuẩn bị sự kiện nào (M1) A. Tết nguyên đán. B. Hội Làng C. Tết trung Thu. D. Tết thiếu nhi Câu 2: (0,5 điểm) Đoạn văn trên miêu tả cảnh chuẩn bị đón Tết ở đâu? (M1) A. Thành phố. B. Làng quê. C. Vùng núi cao. D. Vùng biển Câu 3: (0,5 điểm) Đoạn văn trên có có mấy hình ảnh so sánh?(M1) B. 1 hình ảnh . C. 4 hình ảnh. C.3 hình ảnh. D.2 hình ảnh. Câu 4 (0,5 điểm) Trong câu: “Ánh mặt trời tỏa những tia nắng vàng tươi xuống cánh đồng lúa đang thì con gái.” từ chỉ đặc điểm là:? (M2) A. Tia nắng. B. Tỏa. C. Vàng tươi. D. Cánh đồng.
- Câu 5: (0,5 điểm) Trong câu “Người đãi đỗ, người rửa lá dong, người giặt chiếu, có người còn làm lòng lợn khiến đàn cá rô ron nhảy đớp mồi loạn xạ.” Có các từ chỉ hoạt động là :? (M2) A. Đãi , giặt , lòng lợn, nhảy đớp.. B. Đãi , người ,làm, đớp mồi . C. Đãi , rửa, giặt ,làm, nhảy đớp. D. Đãi, rửa , giặt , nhảy , đớp . Câu 6: (1,0 điểm) Nhan đề Tết làng gợi cho em suy nghĩ gì?? (M3) Câu 7. (0,5 điểm)Câu: Sắp đến tết rồi , em vui quá ! Thuộc kiểu câu: (M1) A. Câu cảm B. Câu kể C. Câu hỏi D. Câu khiến Câu 8. (0,5 điểm) Tìm 2 cặp từ chỉ sự vật có nghĩa giống nhau. (M3) Câu 9 (1 điểm): Đặt một câu cảm thể hiện cảm xúc khi em được tặng một món quà mà em rất thích.(M2) Câu 10 ( 0.5 điểm) Điền l hoặc n vào chỗ chấm (M2) ....ăng lẽ, Bà ....ội , ....ao xao, Trời....ắng
- B. KIỂM TRA VIẾT 1. Chính tả: (4 điểm) (Nghe viết) Bài: Để cháu nắm tay ông (Từ Tiếng hướng dẫn viên du lịch giục đoàn ..... chơi cá ngựa cùng nó.)Tiếng Việt lớp 3, tập 1, trang 100. 2 - Tập làm văn : (6 điểm) Em hãy viết đoạn văn tả ngôi nhà của mình. ...
- ĐỀ 1: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1:(0,5 điểm) Số 367 được đọc là? (M1) A. Ba trăm sáu mươi bảy B. Ba trăm sáu mươi bẩy C. Ba trăm sáu bảy D. Ba trăm sáu bẩy Câu 2 :(1 điểm) (M1) a) 1kg = . g Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A. 1 B. 100 C. 10 D. 1000 b). Nhiệt độ cơ thể người có sức khỏe bình thường là: A. 25 0 C B. 37 0C C. 15 0C D. 39 0C Câu 3:( 0,5 điểm) Tích của phép nhân 125 x 5 là: (M1) A. 880 B.625 C. 808 D. 224 Câu 4:( 0,5 điểm)) Số lớn là 27, số bé là 3. Số lớn gấp số bé số lần là: (M2) A. 72 B. 90 C. 9 D. 10 Câu 5 : ( 0,5 điểm) Trong phép chia có số chia là 6 thì số dư lớn nhất có thể là bao nhiêu ? (M2) A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 6: (0,5 điểm) Cho đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết MN dài 10 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.(M3) A. 10 cm B. 20 cm C. 15 cm D. 5 cm Câu 7: ( 0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm (M3) Mỗi can đựng được 3l dầu. Có 22l dầu thì cần ít nhất .................. can. II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm ) Câu 8: (2,0 điểm ) Đặt tính rồi tính (M1) a)428 + 357 b) 783 - 568 c) 253 x 3 d) 564 : 4 ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
- ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ... ..................................................................................................................................... Câu 9: (M2)(1,0 điểm) a.Tìm số ? b. Tính giá trị biểu thức. ? : 5 = 123 150 x (31- 26) =............................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .. Câu 10: (2,0 điểm) Con dê cân nặng 30kg. Con bê nặng gấp 5 lần con dê. Hỏi cả hai con cân nặng bao nhiêu ki lô- gam? (M2) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .. Câu 11: (1,0 điểm)( M3) a, Tính bằng cách thuận tiện nhất b, Tìm số bị chia biết thương hai số là 15, 75 + 24 + 25 số chia là 6 và số dư là số dư lớn nhất. ................................................................ ..................................................................... ................................................................ ..................................................................... ................................................................ ..................................................................... ................................................................ ..................................................................... ................................................................. .....................................................................
- ĐỀ 2: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1:(0,5 điểm) Số 764 được đọc là? (M1) A. Bảy sáu bốn B. Bảy trăm sáu mươi tư C. Bảy trăm sáu tư D. Bảy trăm sáu mươi bốn Câu 2 :(1 điểm) (M1) a) 1m = . mm Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A. 1 B. 100 C. 10 D. 1000 b). Hôm nay Hà bị ốm. Mẹ dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể Hà thì phát hiện Hà bị sốt cao. Nhiệt độ cơ thể Hà lúc này khoảng: A. 25 0 C B. 37 0C C. 15 0C D. 39 0C Câu 3:( 0,5 điểm) Tích của phép nhân 220 x 4 là: (M1) A. 880 B.440 C. 808 D. 224 Câu 4:( 0,5 điểm)) Số lớn là 81, số bé là 9. Số lớn gấp số bé số lần là: (M2) A. 72 B. 90 C. 9 D. 10 Câu 5 : ( 0,5 điểm) Trong phép chia có số chia là 8 thì số dư lớn nhất có thể là bao nhiêu ? (M2) A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 6: (0,5 điểm) Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết AC dài 10 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.(M3) A. 10 cm B. 20 cm C. 15 cm D. 5 cm Câu 7: ( 0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm (M3) Mỗi bộ bàn ghế ngồi được 5 người. Có 96 người cần ít nhất .................. bộ bàn ghế. II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm ) Câu 8: (2,0 điểm ) Đặt tính rồi tính (M1) a. 605 + 287 b. 984 - 378 c. 213 x 4 d. 548 : 6
- ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ... ..................................................................................................................................... Câu 9: (M2)(1,0 điểm) a.Tìm số ? b. Tính giá trị biểu thức. 371 + ? = 732 180 + 26 x 2 =........................................ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .. Câu 10: (2,0 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 106kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo gấp 2 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki lô gam gạo?(M2) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .. Câu 11: (1,0 điểm)( M3) a, Tính bằng cách thuận tiện nhất b, Tìm một số biết rằng lấy 63 chia cho số 35 + 48 + 65 đó thì bằng 18 : 2 ................................................................ ..................................................................... ................................................................ ..................................................................... ................................................................ ..................................................................... ................................................................ ..................................................................... ................................................................. .....................................................................
- ĐỀ 3 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1:(0,5 điểm) Kết quả của phép tính 55 x6 là : (M1) A. 340 B. 330 C. 300 D. 320. Câu 2 :(1 điểm) (M1) a) 1cm = . mm Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A. 1 B. 1000 C. 100 D. 10 b). Chị hái được 25 quả cam, em hái được gấp 3 lần chị. Số cam em hái được là: A. 70 quả B. 65 quả C. 18 quả D. 75 quả Câu 3:( 0,5 điểm) Tích của phép nhân 130 x 4 là: (M1) A. 520 B.440 C. 408 D. 420 Câu 4:( 0,5 điểm)) Số lớn là 64, số bé là 8. Số lớn gấp số bé số lần là: (M2) A. 72 B. 81 C. 8 D. 18 Câu 5 : ( 0,5 điểm) Trong phép chia có số chia là 6 thì số dư lớn nhất có thể là bao nhiêu ? (M2) A. 5 B. 6 C. 7 D. 4 Câu 6. (0,5 điểm)( M3) Hình tứ giác ABCD có ..... góc vuông; có ......... góc không vuông Câu 7. (0,5 điểm) (M3): Bà có 38 quả trứng xếp đều vào các khay. Mỗi khay xếp được 6 quả. Bà cần bao nhiêu khay để xếp hết chỗ trứng? A. 7 khay B. 6 khay C. 8 khay D. 5 khay II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm ) Câu 8: (2,0 điểm ) Đặt tính rồi tính (M1)
- a. 246 + 138 b. 827 – 462 c. 109 × 5 d. 964 : 4 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ... ..................................................................................................................................... Câu 9: (M2)(1,0 điểm) a.Tìm số ? b. Tính giá trị biểu thức. ? x 5 = 215 207+ 729 : 3 =........................................ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .. Câu 10: (2,0 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 235 lít dầu , ngày thứ hai bán được số lít dầu gấp 2 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu ?(M2) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .. Câu 11: (1,0 điểm)( M3) a, Tính bằng cách thuận tiện nhất b, Tìm một số biết rằng lấy số đó chia cho 6 28 + 45 + 72 thì được thương bằng 12 và số dư là 3 ................................................................ .................................................................... ................................................................ ..................................................................... ................................................................ ....................................................................... ................................................................ ................................................................... ................................................................. .....................................................................

