Slide Khung năng lực số cho Học sinh Phổ thông và chi tiết cho cấp Tiểu học

pdf 24 trang Thanh Hà 21/01/2026 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Slide Khung năng lực số cho Học sinh Phổ thông và chi tiết cho cấp Tiểu học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfslide_khung_nang_luc_so_cho_hoc_sinh_pho_thong_va_chi_tiet_c.pdf

Nội dung tài liệu: Slide Khung năng lực số cho Học sinh Phổ thông và chi tiết cho cấp Tiểu học

  1. Khung năng lực số cho học sinh phổ thông và chi tiết cho cấp tiểu học Báo cáo viên: Cao Hồng Huệ Đơn vị: Trường ĐH SP Hà Nội 2
  2. Khung năng lực số cho NỘI DUNG học sinh phổ thông Khung năng lực số cho học sinh tiểu học
  3. Năng lực và khung năng lực số cho 01 học sinh phổ thông
  4. Năng lực số là gì? Năng lực số Năng lực số là khả năng truy cập, quản lí, hiểu, tích hợp, giao tiếp, đánh giá và tạo thông tin một cách an toàn và phù hợp thông qua các công nghệ kĩ thuật số cho việc làm và khởi nghiệp. UNESCO, A Global Framework of Reference on Digital Literacy Skills for Indicator 4.4. 2. 2018
  5. Khung năng lực số là gì? Khung năng lực số là một tập hợp các năng lực thành phần để nâng cao năng lực của một nhóm đối tượng cụ thể Nguyễn Thị Thanh Nga (2022), Phát triển năng lực số cho học sinh trung học qua môn Ngữ văn, Tạp chí KHGD Việt Nam
  6. Vai trò của khung năng lực số 01 02 Giúp các cá nhân HS Là cơ sở để các cơ sở hiểu rõ hơn về khả giáo dục, các nhà năng của mình trong quản lí giáo dục, xây việc sử dụng công dựng kế hoạch phát nghệ số và hỗ trợ HS triển năng lực số cho trong việc phát triển học sinh các kỹ năng số để có thể tham gia vào nền kinh tế số phát triển sau này
  7. Khung năng lực số cho học sinh phổ thông 6. Giải quyết vấn đề 2. Kĩ năng về thông tin và dữ 4. Tạo sản phẩm số 6.1. Giải quyết các vấn đề kĩ thuật liệu 4.1. Phát triển nội dung số 6.2. Xác định nhu cầu và phản hồi CN 2.1 Duyệt, tìm kiếm, lọc DL, TT và 4.2. Tích hợp và tinh chỉnh nội 6.3. Sử dụng sáng tạo thiết bị số nội dung số dung số 6.4 Xác định thiếu hụt về NLS 2.2 Đánh giá DL, TT và nội dung số 4.3. Bản quyền 6.5 Tư duy máy tính 2.3 Quản lý DL, TT và nội dung số 4.4. Lập trình 3. Giao tiếp và Hợp tác 5. An toàn kĩ thuật số 7. Năng lực định hướng nghề 1. Sử dụng các thiết bị kĩ 3.1 Tương tác thông qua các TBS 5.1. Bảo vệ thiết bị nghiệp liên quan thuật số 3.2. Chia sẻ thông qua CNS 5.2 Bảo vệ DL cá nhân và 7.1 Vận hành những công nghệ 1.1. SD thiết bị phần cứng 3.3 Tham gia với tư cách công dân quyền riêng tư số đặc trưng trong một lĩnh vực 1.2. SD phần mềm trong TBS thông qua CNS 5.3 Bảo vệ SK tinh thần đặc thù 3.4 Hợp tác thông qua CNS và thể chất 7.2 Diễn giải, thao tác với dữ 3.5 Chuẩn mực trong giao tiếp 5.4 Bảo vệ môi trường liệu và nội dung kĩ thuật số cho 3.6 Quản lý định danh cá nhân một lĩnh vực đặc thù
  8. Khung năng lực số cho học sinh phổ thông Mỗi cấp độ năng lực xem xét đồng thời các yếu tố sau đây Mức độ quen thuộc của học sinh với tình huống đề xuất (đơn giản, quen, mới) Mức độ phức tạp của việc thực hành với các công cụ kỹ thuật số (cơ bản, phức tạp) Mức độ tự chủ (có sự giúp đỡ người khác, một mình thực hiện, chia sẻ với người khác) Mức độ phức tạp của thủ tục (ứng dụng, phát triển) và mục tiêu cần đạt được Các kiến thức cần thiết để thực hiện chúng
  9. Khung năng lực số cho học sinh phổ thông Các mức độ năng Mức độ nhận Mức độ công việc Mức độ tự chủ lực thức Mức 1 (L1-L2) Đơn giản Có sự hướng dẫn Nhớ Mức 2 Quen thuộc Tự chủ một phần Hiểu (L3-L4-L5) Mức 3 (L6-L7) Mới Tự chủ Áp dụng Tự chủ và dạy lại Mức 4 (L8-L9) Phức tạp Giải thích người khác Tự chủ hoàn toàn, Mức 5 Phức tạp, bối có thể dạy lại Đánh giá cảnh mới (L10-L11-L12) người khác
  10. Khung năng lực số cho học sinh phổ thông
  11. Khung năng lực số cho học sinh phổ thông
  12. Khung năng lực số cho học sinh phổ thông
  13. Khung năng lực số cho học sinh phổ thông
  14. Khung năng lực số cho học sinh phổ thông
  15. Khung năng lực số cho 02 học sinh tiểu học
  16. Khung năng lực số cho học sinh tiểu học
  17. Khung năng lực số cho học sinh tiểu học
  18. Khung năng lực số cho học sinh tiểu học
  19. Bảng tham chiếu chương trình môn Tin học 2018 cấp tiểu học với khung năng lực số
  20. Bảng tham chiếu chương trình môn Toán 2018 cấp tiểu học với khung năng lực số